LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   613,308

Đang online:      20

Thông báo số 18/TBSB ngày 29/04/2020 - Thông báo tình hình sinh vật hại 07 ngày

1. Tình hình sâu bệnh hại:

  Trên cây lúa: Giai đoạn chín- thu hoạch: Bệnh đạo ôn lá TLH 5-20%, DTN 9 ha (TX. Buôn Hồ, Ea Kar); Sâu đục thân (bông bạc) mật độ 2-5 con/m2, DTN 6 ha (TX. Buôn Hồ); Chuột TLH 10-25%, DTN 4 ha, diện tích phòng trừ 2 ha (Ea Kar); Bệnh bạc lá (cháy bìa) TLH 5-10%, DTN 3 ha (TX. Buôn Hồ); Rầy nâu mật độ 500-750 con/m2, DTN 1,8 ha (Lắk); Bênh đen lép hạt (lem lép)TLH 2-10%, DTN 2 ha (Krông Pắk) và các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây cà phê: Giai đoạn chăm sóc vườn cây - quả non: Bệnh gỉ sắt TLH 5-35%, DTN 48,1 ha, diện tích phòng trừ 27 ha (Krông Búk, Ea H’leo, Ea Kar); Bệnh khô cành TLH 4-35%, DTN 35 ha, diện tích phòng trừ 13 ha (Krông Búk, Ea Kar, TX. Buôn Hồ); Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 4-30%, DTN 17,8 ha, diện tích phòng trừ 6,6 ha (Lắk, Ea Kar, Ea H’leo, TX. Buôn Hồ, Krông Pắk); Rệp sáp TLH 3-25%, DTN 26,3 ha, diện tích phòng trừ 11 ha (Ea H’leo, Krông Pắk, TX. Buôn Hồ, Krông Búk); Bệnh nấm hồng TLH 3-6%, DTN 1,7 ha (Ea H’leo); Mọt đục cành TLH 3-7%, DTN 3 ha (TX. Buôn Hồ) và các loại sâu bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây Hồ tiêu: Giai đoạn chăm sóc sau thu hoạch- phân hóa mầm hoa: Bệnh chết chậm TLH 2-25%, DTN 48,4 ha, diện tích phòng trừ 10,7 ha (Cư M'gar, Krông Năng, Ea Kar, Krông Búk, Ea H’leo, Lắk, TX. Buôn Hồ, Krông Pắk); Tuyến trùng TLH 3-20%, DTN 19,7 ha, diện tích phòng trừ 3 ha (Ea H’leo, Ea Kar, Krông Năng, TX. Buôn Hồ, Krông Pắk); Rệp sáp gốc TLH 5-15%, DTN 5,2 ha (Ea H’leo); Bệnh chết nhanh TLH 2-6%, DTN 3,5 ha (TX. Buôn Hồ, Ea H’leo). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây ca cao: Các giai đoạn: Bệnh muội đen TLH 30-35%, DTN 12 ha, diện tích phòng trừ 7 ha (Ea Kar); Bọ xít muỗi TLH 3-30%, DTN 6,1 ha, diện tích phòng trừ 2 ha (Ea Kar, Ea H’leo); Bọ cánh cứng TLH 20-35%, DTN 9 ha, diện tích phòng trừ 5 ha (Ea Kar). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

  Trên cây Điều: Giai đoạn chín- thu hoạch: Bệnh thán thư TLH 5-40%, DTN 53 ha, diện tích phòng trừ 38 ha (Ea Kar, Krông Búk); Sâu đục thân, cành TLH 3-25%, DTN 4 ha (Ea Kar, Krông Pắk); Bọ xít muỗi TLH 3-35%, DTN 44,1 ha, diện tích phòng trừ 23 ha (Ea Kar, Ea H’leo, Krông Búk). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

  Trên cây Sắn (Mì): Giai đoạn PTTL - hình thành củ - thu hoạch: Khảm lá do virus gây hại TLH 5-90%, DTN 123 ha (Ea Kar, Ea Súp, Krông Bông); Bọ phấn mật độ 17-20 con/m2, DTN 5 ha, diện tích phòng trừ 4 ha (Ea Kar). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây rau các loại: Các giai đoạn sinh trưởng: Bệnh phấn trắng TLH 15-20%, DTN 5 ha, diện tích phòng trừ 4 ha (Ea Kar); Bệnh thối nhũn vi khuẩn TLH 20-25%, DTN 3 ha, (Ea Kar); Bệnh cháy lá/ thối lá TLH 15-20%, DTN 5 ha (Ea Kar); Dòi đục lá TLH 20-25%, DTN 5 ha (Ea Kar) Sâu ăn lá mật độ 17-20 con/m2, DTN 5 ha (Ea Kar); Sâu xanh mật độ 18-20 con/m2, DTN 5 ha (Ea Kar)...

Trên cây có múi: Các giai đoạn sinh trưởng: Bệnh Greening TLH 10-35%, DTN 21,5 ha, diện tích phòng trừ 12 ha (Ea Kar); Sâu vẽ bùa TLH 10-30%, DTN 16 ha, diện tích phòng trừ 7 ha (Ea Kar) và các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

  Trên cây sầu riêng:  Giai đoạn quả non: Rầy bông (rầy phấn, tua trắng) TLH 4-16%, DTN 7 ha (Krông Năng, Krông Pắk); Bệnh đốm rong (Tảo) TLH 3-11%, DTN 4 ha, diện tích phòng trừ 3 ha. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

2. Công tác kỹ thuật, dự tính, dự báo, chỉ đạo sản xuất: Theo dõi tình hình phát sinh sâu, bệnh gây hại trên các loại cây trồng chính để có giải pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời, cụ thể:

Trên cây lúa: Rầy nâu, rầy lưng trắng, bệnh đạo ôn cổ bông, bệnh lem lép thối hạt... gây hại giai đoạn đòng trỗ - chín. Ngoài ra, các đối tượng sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, chuột, tuyến trùng hại rễ, bệnh đạo ôn lá ...có khả năng phát sinh gây hại tăng dần.

Trên cây cà phê: Cần chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như: Rệp sáp hại cành, rệp vảy nâu, vảy xanh, bệnh rỉ sắt, bệnh nấm hồng, bệnh thối nứt thân... phát sinh gây hại tăng dần và có khả năng gây hại cục bộ trên những diện tích cà phê già cỗi, chăm sóc kém.

Trên cây tiêu: Tăng cường hướng dẫn nông dân chăm sóc vườn tiêu sau thu hoạch, đồng thời theo dõi sát diễn biến của rệp sáp hại rễ, tuyến trùng rễ, bệnh chết nhanh, chết chậm...

Trên rau các loại: Chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, rầy mềm và bệnh thối nhũn, thán thư, đốm lá...

Trên ngô, đậu: Sâu keo mùa thu, sâu ăn lá, sâu xanh, sâu khoang, bệnh đốm lá, bệnh rỉ sắt, bệnh lở cổ rễ, thối rễ, sâu đục thân, sâu đục quả gây hại rải rác.

Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus tiếp tục gây hại, bọ phấn, rệp sáp bột hồng, nhện đỏ gây hại cục bộ, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn...gây hại rải rác trên cây sắn giai đoạn PTTL- hình thành củ.

Trên cây điều: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu phổng lá, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại cục bộ các vườn chăm sóc kém.

Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng  đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

Cây rừng trồng: Sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, chết héo, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

Cây sầu riêng, cam quýt, Bơ, Vải: Bệnh nứt thân xì mủ, Bệnh héo chết nhanh do Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thanh long, sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, mọt đục thân cành, nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk