LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   576,164

Đang online:      23

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT HẠI THÁNG 5

II. TÌNH HÌNH SÂU BỆNH THÁNG 05 NĂM 2020:

     1.Trên lúa: Giai đoạn chín- thu hoạch: Chuột TLH 7-30%, DTN 14 ha, diện tích phòng  trừ 7 ha (Ea Kar); Bệnh khô vằn TLH 10-35%, DTN 13 ha, diện tích phòng trừ 6 ha (Ea Kar, Krông Bông); Bệnh đạo ôn lá TLH 5-20%, DTN 9 ha, diện tích phòng trừ 5 ha (TX. Buôn Hồ, Ea Kar, Krông Bông); Rầy nâu mật độ 50-1.000 con/m2, DTN 6 ha, diện tích phòng trừ 6 ha (Ea Súp, Lắk); Sâu đục thân (bông bạc) mật độ 2-5 con/m2, DTN 6 ha (TX. Buôn Hồ);  Bệnh bạc lá (cháy bìa) TLH 5-10%, DTN 3 ha (TX. Buôn Hồ); Bệnh đạo ôn cổ bông TLH 10-30 %, DTN 2,7 ha (Ea Kar) và các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

     2. Trên cây cà phê: Giai đoạn quả non: Bệnh gỉ sắt TLH 5-45%, DTN 61,1 ha, diện tích phòng trừ 36 ha (Ea Kar, Ea H’leo, Lắk, Krông Búk); Bệnh khô cành TLH 4-35%, DTN 53 ha, diện tích phòng trừ 16 ha (Ea Kar, Krông Búk, TX. Buôn Hồ); Rệp sáp TLH 3-26%, DTN 47,2 ha, diện tích phòng trừ 11 ha (Krông Búk, Tp. Buôn Ma Thuột, TX. Buôn Hồ, Krông Năng, Krông Pắk, Ea H'leo); Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 4-40%, DTN 24,6 ha, diện tích phòng trừ 8,6 ha (Ea Kar, TX. Buôn Hồ, Krông Năng, Krông Pắk, Ea H'leo, Lắk); Mọt đục cành TLH 3-8%, DTN 5 ha (TX. Buôn Hồ); Bệnh nấm hồng TLH 3-6%, DTN 2,5 ha (Ea H’leo) và các loại sâu, bệnh hại khác gây hại không đáng kể.

     3. Trên cây Hồ tiêu: Giai đoạn phân hóa mầm hoa: Bệnh chết chậm TLH 2-30%, DTN 58,4 ha, diện tích phòng trừ 10,7 ha (Buôn Đôn, Krông Búk, Cư M'gar, Krông Năng, Ea H'leo, Ea Kar, Krông Pắk, Lắk, TX. Buôn Hồ); Bệnh chết nhanh TLH 2-25%, DTN 3,5 ha (Ea H'leo, TX. Buôn Hồ, Lắk); Tuyến trùng TLH: 2-30%, DTN 25,3 ha, diện tích phòng trừ 5 ha (Krông Năng, TX. Buôn Hồ, Ea H’leo, Ea Kar, Krông Pắk); Rệp sáp gốc TLH 5-15%, DTN 5,2 ha (Ea H’leo) và một số sâu, bệnh khác gây hại rải rác..

     4. Trên cây điều: Giai đoạn chín – thu hoạch: Bọ xít muỗi TLH: 3-35%, DTN 44,4 ha, diện tích phòng trừ 24 ha (Ea Kar, Ea H’leo, Krông Búk); Bệnh thán thư TLH 5-42%, DTN 53 ha, diện tích phòng trừ 38 ha (Ea Kar, Krông Búk); Sâu đục thân, cành TLH 3-40%, DTN 10 ha, diện tích phòng trừ 6 ha (Ea Kar, Krông Pắk, Lắk) và một số sâu bệnh khác gây hại rải rác không đáng kể.

     5. Trên cây ca cao: Các giai đoạn: Bọ xít muỗi TLH: 3-35%, DTN 13,1 ha, diện tích phòng trừ 7 ha (Ea H’leo, Ea Kar); Bệnh muội đen TLH 30-45%, DTN 19 ha, diện tích phòng trừ 14 ha (Ea Kar); Bọ cánh cứng TLH 20-40%, DTN 15 ha, diện tích phòng trừ 9 ha (Ea Kar) và một số sâu bệnh khác gây hại rải rác không đáng kể.

     6. Trên cây rau các loại: Các giai đoạn: Dòi đục lá TLH 20-30%, DTN 7 ha, diện tích phòng trừ 4 ha (Ea Kar); Bệnh cháy lá/Thối lá TLH 15-25%, DTN 7 ha diện tích phòng trừ 6 ha (Ea Kar); Bệnh phấn trắng TLH 15-30%, DTN 6 ha (Ea Kar); Bệnh thối nhũn vi khuẩn TLH 15-28%, DTN 8 ha, diện tích phòng trừ 6 ha (Ea Kar); Sâu xanh mật độ 16-22 con/m2, DTN 8 ha, diện tích phòng trừ 7 ha (Ea Kar); Sâu ăn lá mật độ 17-23 con/m2, DTN 8 ha (Ea Kar)........

     7. Trên cây sầu riêng: Giai đoạn quả non: Bệnh đốm rong (Tảo) TLH 2-11%, DTN 4 ha (Krông Pắk); Rầy bông (rầy phấn, tua trắng) TLH 2-16%, DTN 7 ha, diện tích phòng trừ 2 ha (Krông Pắk, Krông Năng). Mọt đục cành, bệnh héo chết nhanh do nấm Phytopthora, bệnh chảy gôm….gây hại rải rác.

     8. Trên cây có múi (cam quýt): Bệnh Greening TLH 10-35%, DTN 22,5 ha, diện tích phòng trừ 12 ha (Ea Kar); Sâu vẽ bùa TLH 10-35%, DTN 22 ha, diện tích phòng trừ 15 ha (Ea Kar); Bệnh đốm mỡ TLH 5-7%, DTN 19,5 ha (Buôn Đôn). Sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

     9. Trên cây sắn:  Giai đoạn phát triển thân lá - hình thành củ - thu hoạch củ: Bọ phấn mật độ 15-25 con/m2 DTN 9 ha, diện tích phòng trừ 7 ha (Ea Kar); Khảm lá do virus gây hại TLH 5-90%, DTN 361 ha (Ea Súp, M’Đrắk, Ea Kar, Krông Bông) và một số sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

     10. Trên cây Bơ: Giai đoạn quả non: Rệp sáp TLH 15-35%, DTN 6 ha, diện tích phòng trừ 4 ha (Ea Kar); Bọ xít muỗi TLH 3-6%, DTN 5 ha (TX. Buôn Hồ) và một số sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

     11. Trên cây cao su: Các giai đoạn sinh trưởng: Bệnh phấn trắng TLH 5-15%, DTN 8,4 ha (Ea H’leo, TX. Buôn Hồ) và một số sâu bệnh khác gây hại rải rác không đáng kể.

  III. DỰ BÁO TÌNH HÌNH SÂU BỆNH THÁNG 06 NĂM 2020:

     1. Trên lúa Đông xuân: Cần chú ý đến các đối tượng SVH gây hại như bệnh đạo ôn, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, chuột...có khả năng phát sinh gây hại tăng trên các trà lúa muộn.

     2. Trên cây cà phê: Thời tiết hiện nay chiều tối một số nơi có mưa dông rải rác do vậy cần chú ý các loài sâu hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như Rệp sáp hại chùm quả, cành, rệp vẩy nâu, vẩy xanh phát sinh gây hại tăng dần và có khả năng gây hại cục bộ trên những diện tích cà phê già cỗi, chăm sóc kém, mọt đục cành, sâu đục thân phát sinh gây hại cục bộ rải rác.

     3. Trên cây tiêu: Tăng cường hướng dẫn nông dân vệ sinh, chăm sóc vườn cây sau thu hoạch kết hợp với vệ sinh vườn cây, tưới, bón phân hợp lý, chuẩn bị công tác phòng, chống bệnh chết nhanh, chết chậm…kết hợp với kiểm tra, theo dõi sát diễn biến của bệnh chết nhanh, chết chậm, rệp sáp, bọ xít lưới, bọ xít muỗi...

     4.Trên rau các loại: Sâu khoang, sâu xanh, sâu tơ, sâu đục quả, bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại tăng, bệnh héo xanh, bệnh đốm lá, bệnh thán thư tiếp tục gây hại rải rác.

     5. Trên ngô, đậu: Sâu ăn lá, bệnh đốm lá, lở cổ rễ, thối rễ gây hại rải rác. Sâu keo mùa thu phát sinh phát triển gây hại Ngô trên diện rộng

     6. Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus, rệp sáp bột hồng, nhện đỏ, bọ phấn, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn gây hại rải rác.

     7. Trên cây điều: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu phổng lá, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại rải rác các vườn chăm sóc kém.

     8. Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

     9. Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

     10. Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

     11. Cây rừng trồng: Sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, chết héo, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

     12. Cây sầu riêng, cam quýt, Bơ, Vải: Bệnh héo chết nhanh do nấm Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thăng long, sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, mọt đục thân cành, nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk