LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   576,173

Đang online:      20

Thông báo số 34/TBSB ngày 19/8/2020 - Thông báo tình hình sinh vật hại 07 ngày

1. Tiến độ gieo trồng vụ Hè thu năm 2020: Tính đến ngày 11/8/2020 Vụ Hè thu năm 2020 các huyện đã kết thúc gieo trồng với tổng diện tích thực hiện  211.224 ha/207.200 ha đạt 101,94 % KH. Trong đó, lúa 67.242 ha/58.000 ha đạt 115,93 % KH, ngô 56.121ha/59.500 ha đạt 94,32% KH, khoai lang 3.704 ha/3.060 ha đạt 121,05% KH, sắn 40.106 ha/36.060 ha đạt 111,22 % KH, đậu xanh 5.184 ha/6000 ha đạt 86,40% KH, đậu nành 1.209 ha/1.170 ha đạt 103,33% KH, đậu lạc 2.466 ha/2.530 ha đạt 97,47% KH, đậu các loại 10.436 ha/14.370 ha đạt 72,62% KH, rau xanh 4.780 ha/4.310 ha đạt 110,90% KH, Mía 12.119 ha/16.000 ha đạt 75,74% KH, cây hàng năm khác 7.857 ha/6.200 ha đạt 126,73 %KH (Cây thức ăn gia súc 3.539 ha, mè 1.663 ha, gừng, nghệ  1.162 ha, cây khác 1.493 ha)

2. Tiến độ thu hoạch: Tính đến ngày 18/8/2020 Vụ Hè thu năm 2020 bắt đầu thu hoạch với tổng diện tích 2.634 ha/207.200 ha đạt 1,25 % TH. Trong đó, ngô 526 ha/56.121 ha đạt 0,94 % TH, đậu xanh 398 ha/5.184 ha đạt 7,68 % TH, đậu nành 115 ha/1.209 ha đạt 9,51% TH, đậu lạc 114 ha /2.466 ha đạt 4,62%TH, đậu các loại 1.334 ha/10.436 ha đạt 12,78 %KH, rau xanh 147 ha/4.780 ha đạt 3,08% TH

3. Tình hình sâu bệnh hại:

- Trên cây lúa Hè thu 2020: Bệnh đạo ôn TLB 5-50%, DTN: 80,97ha (Krông Bông, EaKar, Kr.Pak, M’Drak, Lắk, Easup, Buôn Đôn) giảm 50,7ha so với kỳ trước. Bệnh thối bẹ TLB: 5-10% TLH: 19ha (Kr. Bông) giảm 36ha so với kỳ trước;  Bệnh thối hạch TLB: 10-15% DTN: 07ha (EaSup); Bệnh đốm sọc vi khuẩn TLB: 5-18%, DTN: 07ha (Kr. Pak); Bệnh lem lép hạt TLB: 5-10% DTN: 03 (Kr. Bông); Sâu đục bẹ TLH: 7-30% DTN: 12ha (EaKar); Bọ trĩ TLH: 15-30%, DTN: 3,5ha (Tx. Buôn hồ) giảm 6,5ha so với kỳ trước; Chuột TLH 10-35%, DTN 07 ha (Ea Kar) giảm 23ha so với kỳ trước; Sâu cuốn lá nhỏ TLH 3-25% DTN 16ha (EaKar, TX. Buôn Hồ). Tuyến trùng, bệnh ngộ độc phèn...gây hại rải rác

- Trên cây cà phê:  Bệnh khô cành TLH 5-12%, DTN 39 ha (Krông Búk, Tx. Buôn Hồ); Bệnh gỉ sắt TLH 12-30%, DTN 39 ha (Krông Búk, EaKar); tăng 03ha so với kỳ trước. Bệnh nấm hồng TLH 4-10%, DTN 24,4 ha (Krông Buk, Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo). Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 3-35%, DTN: 26,5ha (Krông Pak, EaKar,Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo) tăng 8,3ha so với kỳ trước; Rệp sáp TLH 3-25%, DTN: 39,1 ha ( Krông Pắk, Ea H’leo, Krông Búk, Tx. Buôn Hồ); Bọ cánh cứng ăn lá TLH: 20-35%, DTN 06ha (EaKar), Mọt đục cành TLH: 2-5% DTN: 4,5ha (TX Buôn Hồ). Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

- Trên cây Hồ tiêu: Bệnh vàng lá chết chậm TLH 3-12%, DTN 43,1 ha (Cư M'gar, Kr.Búk, Buôn Đôn, EaKar, Kr. Pắk, Ea H’leo, TX. Buôn Hồ); Tuyến trùng TLH 6-30%, DTN 13,7 ha (Tx. Buôn Hồ; EaHleo,EaKar); Bệnh chết nhanh TLH 3-7%, DTN 12,1 ha (TX. Buôn Hồ, Buôn Đôn, Ea H’leo); Bệnh đốm tảo TLB 5-7% DTN 09ha (Kr. Buk) Bọ xít lưới TLH: 4-16%, DTN 21ha (Kr. Buk, Kr. Pak). Rệp sáp gốc TLH 5-15% DTN 1,7ha (EaHleo). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

- Trên cây ca cao: Bọ cánh cứng MĐ: 5-20 con/m2, DTN 12 ha (Ea Kar), tăng 03ha so với kỳ trước (EaKar); Rệp muội (rầy mềm) TLH: 25-30%, DTN 08 ha, (Ea Kar), Bọ xít muỗi TLH 5-30%, DTN: 17 ha (Ea Kar) giảm 6,1ha so với kỳ trước. Bọ hung TLH: 3-10% DTN 0.1ha (EaHleo). Các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

- Trên cây Điều: Bệnh thán thư TLH 5-35%, DTN 40 ha (Ea Kar,Krông Búk) tăng 08ha so với kỳ trước; Sâu đục thân, cành TLH 5-30%, DTN 05ha (Ea Kar, Kr.Pak); Bọ xít muỗi TLH 4-30%, DTN 18,2ha ( EaHleo, EaKar, Krông Buk). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

- Trên cây Sắn (Mì): Bọ phấn MĐ: 14-18c/m2, DTN: 05ha (EaKar); Mối TLH: 5-10% DTN: 02ha (Kr. Bông); Khảm lá do virus gây hại TLH 5-90%, DTN 195 ha (Ea Súp,M’Drak, Buôn Đôn, EaKar, Krông Bông) tăng 06ha so với kỳ trước; Bệnh thối củ TLB: 5-10% DTN 0.8ha (Krông Bông); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

- Trên cây rau các loại: Bệnh phấn trắng TLH 20-25%, DTN 04ha (Ea Kar); Bệnh cháy lá/ thối lá TLH 15-20%, DTN 5 ha (Ea Kar); Bệnh héo xanh TLH 20-25% DTN 04ha ( Eakar); Dòi đục lá TLH 15-20%, DTN 04 ha (Ea Kar); Sâu xanh MĐ 16-20 con/m2, DTN: 03 ha; Bọ hà trên khoai lang TLH 10-25%, DTN 07ha (EaKar); Sâu tơ TLH: 16-20%, DTN: 03ha ( EaKar).

- Trên cây có múi: Bệnh Greening TLH 10-30%, DTN 12 ha (Ea Kar); Sâu vẽ bùa TLH 7-25%, DTN 10 ha (Ea Kar) và các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

- Trên cây chanh leo: Bệnh virus TLH 4-6%. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

- Trên cây ngô (bắp): Sâu keo mùa thu MĐ: 1-7con/m2, DTN: 45 ha (Buôn Đôn, EaSup ) giảm 46,8 ha so với kỳ trước; Rệp ngô TLH 5-10%, DTN: 0.5ha (EaHleo). Sâu cắn lá TLH: 1-3%, DTN 09ha (Krông Buk); Sâu đục bắp TLH: 4-8% DTN: 05ha (TX. Buôn Hồ); Sâu gai MĐ 1-3c/m2 DTN 1,2ha (EaHleo); Bệnh đốm lá lớn TLB: 10-20% DTN: 08ha (TX. Buôn Hồ); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

- Trên cây sầu riêng: Bệnh đốm rong  TLB: 2-14%, DTN: 03ha ( Krông Pak).

- Trên cây cao su: Bệnh loét sọc mặt cạo TLH: 5-15% DTN 1,6ha (EaHleo).

4. Dự tính, dự báo tình hình sâu bệnh gây hại trong thời gian tới:

- Cây lúa: Lưu ý trên lúa vụ Hè thu: Sâu cuốn lá, sâu đục thân ... phát sinh gây hại rải rác. Bệnh đạo ôn, bệnh đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại tăng dần trong điều kiện thời tiết âm u, mưa nhiều. Chuột gây hại diện tích lúa sớm ven rừng, ruộng cao thiếu nước; Ốc bươu vàng gây hại cục bộ trên những vùng lúa muộn bị ngập nước.

- Trên cây cà phê: Cần chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như: Rệp sáp hại cành, rệp vảy nâu, vảy xanh phát sinh gây hại tăng dần và có khả năng gây hại cục bộ trên những diện tích cà phê già cỗi, chăm sóc kém, mọt đục cành, sâu đục thân phát sinh gây hại cục bộ rải rác.

- Trên cây tiêu: Tăng cường hướng dẫn nông dân vệ sinh vườn tiêu, kết hợp với kiểm tra, theo dõi sát diễn biến của rệp sáp, tuyến trùng rễ, bệnh chết nhanh, chết chậm…bệnh thán thư, bệnh đốm lá gây hại rải rác.

- Trên rau các loại: Chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, rầy mềm và bệnh thối nhũn, thán thư, đốm lá...

- Trên ngô, đậu: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, sâu xanh, sâu khoang, bệnh đốm lá, bệnh rỉ sắt, bệnh lở cổ rễ, thối rễ, sâu đục thân, sâu đục quả gây hại rải rác.

- Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus tiếp tục gây hại, bọ phấn, rệp sáp bột hồng, nhện đỏ gây hại cục bộ, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn...gây hại rải rác trên cây sắn giai đoạn PTTL.

- Trên cây điều: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu phổng lá, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại cục bộ các vườn chăm sóc kém.

- Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

- Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng  đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

- Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

- Cây rừng trồng: Sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, chết héo, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

- Cây sầu riêng, cam quýt, Bơ, Vải: Bệnh nứt thân xì mủ, Bệnh héo chết nhanh do Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thanh long, sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, mọt đục thân cành, nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk