LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   576,177

Đang online:      17

Thông báo số 35/TBSB ngày 26/8/2020 - Thông báo tình hình sinh vật hại 07 ngày

I. Tiến độ gieo trồng vụ Hè thu năm 2020: Tính đến ngày 11/8/2020 Vụ Hè thu năm 2020 các huyện đã kết thúc gieo trồng với tổng diện tích thực hiện  211.224 ha/207.200 ha đạt 101,94 % KH. Trong đó, lúa 67.242 ha/58.000 ha đạt 115,93 % KH, ngô 56.121ha/59.500 ha đạt 94,32% KH, khoai lang 3.704 ha/3.060 ha đạt 121,05% KH, sắn 40.106 ha/36.060 ha đạt 111,22 % KH, đậu xanh 5.184 ha/6000 ha đạt 86,40% KH, đậu nành 1.209 ha/1.170 ha đạt 103,33% KH, đậu lạc 2.466 ha/2.530 ha đạt 97,47% KH, đậu các loại 10.436 ha/14.370 ha đạt 72,62% KH, rau xanh 4.780 ha/4.310 ha đạt 110,90% KH, Mía 12.119 ha/16.000 ha đạt 75,74% KH, cây hàng năm khác 7.857 ha/6.200 ha đạt 126,73 %KH (Cây thức ăn gia súc 3.539 ha, mè 1.663 ha, gừng, nghệ  1.162 ha, cây khác 1.493 ha)

II. Tiến độ thu hoạch: Tính đến ngày 25/8/2020 Vụ Hè thu năm 2020 thu hoạch với tổng diện tích 7.357 ha/207.200 ha đạt 3,48 % TH. Trong đó, ngô 561 ha/56.121 ha đạt 1,00 % TH, đậu xanh 1.898 ha/5.184 ha đạt 36,61 % TH, đậu nành 441 ha/1.209 ha đạt 36,48% TH, đậu lạc 783 ha /2.466 ha đạt 4,62%TH, đậu các loại 2.813 ha/10.436 ha đạt 26,95 %KH, rau xanh 654 ha/4.780 ha đạt 13,68% TH, cây khác 207/ 7.857 ha đạt 2,63% (cây thức ăn gia súc 161 ha, mè 46 ha)

III. Tình hình sâu bệnh hại:

1. Trên cây lúa Hè thu 2020: Bệnh đạo ôn TLB 5-50%, DTN: 62,87ha (Krông Bông, EaKar, Kr.Pak, M’Drak, Kr. Năng, Lắk, Easup, Buôn Đôn) giảm 18,1ha so với kỳ trước. Bệnh thối bẹ TLB: 5-10% TLH: 19ha (Kr. Bông) giảm 36ha so với kỳ trước;  Bệnh đốm sọc vi khuẩn TLB: 5-18%, DTN: 03ha (Kr. Pak); Bệnh lem lép hạt TLB: 5-10% DTN: 04 (Kr. Bông); Sâu đục bẹ TLH: 15-30% DTN: 06ha (EaKar); Chuột TLH 10-35%, DTN 11 ha (Ea Kar). Sâu cuốn lá nhỏ TLH 10-25% DTN 18ha (EaKar). Rầy nâu MĐ 200-500c/m2 DTN 06ha (Krông Pak, EaKar) Tuyến trùng, bệnh ngộ độc phèn...gây hại rải rác

2. Trên cây cà phê:  Bệnh khô cành TLH 5-12%, DTN 39 ha (Krông Búk, Tx. Buôn Hồ); Bệnh gỉ sắt TLH 12-35%, DTN 44 ha (Krông Búk, EaKar); tăng 05ha so với kỳ trước. Bệnh nấm hồng TLH 4-10%, DTN 25,8 ha (Krông Buk, Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo). Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 3-30%, DTN: 16,1ha (Krông Pak, EaKar,Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo) tăng 8,3ha so với kỳ trước; Rệp sáp TLH 3-20%, DTN: 37,1 ha ( Krông Pắk, Ea H’leo, Krông Búk, Tx. Buôn Hồ); Bọ cánh cứng ăn lá TLH: 20-35%, DTN 09ha (EaKar), Mọt đục cành TLH: 2-5% DTN: 04ha (TX Buôn Hồ). Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

3. Trên cây Hồ tiêu: Bệnh vàng lá chết chậm TLH 3-12%, DTN 45,1 ha (Cư M'gar, Kr.Búk, Buôn Đôn, EaKar, Kr. Pắk, Ea H’leo, TX. Buôn Hồ); Tuyến trùng TLH 6-25%, DTN 9,9 ha (Tx. Buôn Hồ; EaHleo,EaKar); Bệnh chết nhanh TLH 3-8%, DTN 14,1 ha (TX. Buôn Hồ, Buôn Đôn, Kr. Pak, Ea H’leo); Bệnh đốm tảo TLB 5-8% DTN 09ha (Kr. Buk). Bọ xít lưới TLH: 4-18%, DTN 20ha (Kr. Buk, Kr. Pak). Rệp sáp gốc TLH 5-15% DTN 1,4ha (EaHleo). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

4. Trên cây ca cao: Bọ cánh cứng MĐ: 5-20 con/m2, DTN 23 ha (Ea Kar),; Rệp muội (rầy mềm) TLH: 25-30%, DTN 10 ha, (Ea Kar), Bọ xít muỗi TLH 5-30%, DTN: 18,1 ha (Ea Kar, EaHleo). Các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

5. Trên cây Điều: Bệnh thán thư TLH 5-35%, DTN 33 ha (Ea Kar,Krông Búk, M’Drak) giảm 07ha so với kỳ trước; Sâu đục thân, cành TLH 20-25%, DTN 03ha (Ea Kar); Bọ xít muỗi TLH 4-30%, DTN 23,2ha ( EaHleo, M’Drak, EaKar, Krông Buk). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

6. Trên cây Sắn (Mì): Bọ phấn MĐ: 16-18c/m2, DTN: 04ha (EaKar); Mối Khảm lá do virus gây hại TLH 5-90%, DTN 183 ha (Ea Súp,M’Drak, Buôn Đôn, EaKar) giảm 12ha so với kỳ trước; Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

7. Trên cây rau các loại: Bệnh phấn trắng TLH 15-20%, DTN 05ha (Ea Kar); Bệnh cháy lá/ thối lá TLH 15-20%, DTN 4 ha (Ea Kar); Bệnh héo xanh TLH 20-25% DTN 05ha ( Eakar); Dòi đục lá TLH 15-20%, DTN 05 ha (Ea Kar); Sâu xanh MĐ 16-18 con/m2, DTN: 05 ha; Bọ hà trên khoai lang TLH 10-25%, DTN 09ha (EaKar); Sâu tơ TLH: 16-20%, DTN: 05ha ( EaKar).

8. Trên cây có múi: Bệnh Greening TLH 10-25%, DTN 16 ha (Ea Kar); Sâu vẽ bùa TLH 10-20%, DTN 04 ha (Ea Kar) và các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

9. Trên cây chanh leo: Bệnh virus TLH 4-6%. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

10. Trên cây ngô (bắp): Sâu keo mùa thu MĐ: 1-7con/m2, DTN: 45,4 ha (Buôn Đôn, EaHleo, EaSup ); Rệp ngô TLH 5-10%, DTN: 0.3ha (EaHleo). Sâu cắn lá TLH: 1-3%, DTN 09ha (Krông Buk); Sâu đục bắp TLH: 4-8% DTN: 05ha (TX. Buôn Hồ); Bệnh đốm lá lớn TLB: 10-20% DTN: 08ha (TX. Buôn Hồ); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

11. Trên cây sầu riêng: Bệnh đốm rong  TLB: 2-8%, DTN: 01ha ( Krông Pak).

12. Trên cây cao su: Bệnh loét sọc mặt cạo TLH: 5-15% DTN 1,3ha (EaHleo).

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk