LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   598,837

Đang online:      17

Thông báo số 39/TBSB ngày 23/9/2020 - Thông báo tình hình sinh vật hại 07 ngày

1. Tiến độ thu hoạch vụ Hè thu năm 2020: Tính đến ngày 22/9/2020 Vụ Hè thu năm 2020 thu hoạch với tổng diện tích 81373 ha/211.244 ha đạt 38,52 % TH. Trong đó, lúa 14.156 ha/67.242 ha, đạt 21,05% TH, ngô 40.227 ha/56.121 ha đạt 71,68% TH, khoai lang 1.997 ha/3.704 ha đạt 53,91% TH, đậu xanh 4.458ha/5.184 ha đạt 86,00% TH, đậu nành 1.028 ha/1.209 ha đạt 85,03% TH, đậu lạc 2.083 ha /2.466 ha đạt 84,47%TH, đậu các loại 9.003 ha/10.436 ha đạt 86,27 % TH, rau xanh 3.912 ha/4.780 ha đạt 81,84% TH, cây khác 4.509/7.857 ha đạt 57,39% (cây thức ăn gia súc 2.792 ha, mè 386 ha).

2. Tiến độ gieo trồng vụ thu đông năm 2020: Tính đến ngày 22/9/2020 Vụ thu đông năm 2020 gieo trồng với tổng diện tích 11.060 ha/58.790 ha đạt 18,81 % KH. Trong đó, lúa 775 ha, ngô 5.549 ha/37.480 ha đạt 14,81% KH, khoai lang 307 ha/1.960 ha đạt 15,66% KH, đậu nành 446 ha/830 ha đạt 53,73% KH, đậu lạc 2.642ha /3.970 ha đạt  66,55% KH, đậu các loại 764 ha/7.170 ha đạt 10,66 %KH, rau xanh 468 ha/5.210 ha đạt 8,98% TH, cây khác 109/2.170 ha đạt 5,02%.

3. Tình hình sâu bệnh hại:

Trên cây lúa Hè thu 2020: Bệnh đạo ôn TLB 5-45%, DTN: 33ha (TX. Buôn Hồ,EaKar, Kr. Năng) giảm 08ha so với kỳ trước. Bệnh thối bẹ TLB: 3-5% TLH: 03ha (Kr. Bông); Bệnh đạo ôn cổ bông TLB: 5-25%, DTN: 33ha (Kr. Bông, M’Drak, EaKar, Kr. Năng); Bệnh lem lép hạt TLB: 3-12% DTN: 05 (Kr. Bông; Kr. Pắk); Chuột TLH 10-35%, DTN 09 ha (Ea Kar) giảm 06ha so với kỳ trước. Sâu cuốn lá nhỏ MĐ: 3-5 c/m2 DTN 03ha (TX. Buôn Hồ). Rầy nâu MĐ 200-500c/m2 DTN 12ha (Krông Pak, EaKar) tăng 02ha so với kỳ trước.

Trên cây cà phê: Bệnh khô cành TLH 5-25%, DTN:38 ha (Krông Búk, Kr. Păk) tăng 03ha so với kỳ trước; Bệnh gỉ sắt TLH 5-25%, DTN 37,5 ha (Krông Búk, TX. Buôn Hồ, EaKar) tăng 3,5ha so với kỳ trước. Bệnh nấm hồng TLH 4-15%, DTN 23,7 ha (Krông Buk, Ea H’leo). Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 3-40%, DTN: 26ha (Krông Pak, EaKar,Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo) tăng 08ha so với kỳ trước; Rệp sáp TLH 3-15%, DTN 48,1ha(Ea H’leo, Krông Búk, Tx. Buôn Hồ) tăng 14ha so với kỳ trước; Mọt đục cành, quả TLH: 3-7% DTN: 4,5ha (TX Buôn Hồ).Bọ cánh cứng TLH 20-35% DTN 07ha (EaKar) giảm 08ha so với kỳ trước. Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây Hồ tiêu: Bệnh vàng lá chết chậm TLH 3-17%, DTN 48,7ha (Cư M'gar, Kr.Búk, Buôn Đôn,Kr. Pắk, EaKar, Ea H’leo, TX. Buôn Hồ) tăng 5,5ha so với kỳ trước; Tuyến trùng TLH 3-25%, DTN 8,5ha (Tx. Buôn Hồ; EaKar, EaHleo); Bệnh chết nhanh TLH 3-7%, DTN 12,6ha (TX. Buôn Hồ,Ea H’leo, Buôn Đôn); Bệnh đốm tảo TLB 5-20% DTN 24ha (Kr. Buk, Kr. Năng); Bọ xít lưới TLH: 4-18%, DTN 26ha (Kr. Buk, Kr. Năng); Rệp sáp gốc TLH 5-15% DTN 0,5ha (EaHleo). Rệp sáp hại quả TLH 20-25% DTN 05ha (EaKar). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây ca cao: Bọ xít muỗi TLH: 3-25% DTN 17,1ha (EaKar, EaHleo); Bọ cánh cứng TLH 5-25% DTN 19ha (EaKar); Rệp muội TLH  25-35% DTN 04ha (EaKar). Các loại sâu, bệnh khác gây hại nhẹ rải rác.

Trên cây Điều: Bệnh thán thư TLH 5-40%, DTN 42ha (Ea Kar,Krông Búk); Bọ xít muỗi TLH 4-30%,DTN 20ha (EaKar, Krông Buk). Sâu đục thân TLH 20-25% DTN 06ha (EaKar). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây Sắn (Mì): Bọ phấn MĐ: 18-20c/m2, DTN: 05ha (EaKar); Khảm lá do virus gây hại TLH 5-90%, DTN 199ha (EaKar, Ea Súp, Buôn Đôn, Krông Bông, M’Đrăk) tăng 02ha so với kỳ trước. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây rau các loại: Bệnh phấn trắng TLH 15-20%, DTN 04ha (Ea Kar); Bệnh cháy lá/ thối lá TLH 15-20%, DTN 5ha (Ea Kar); Bệnh héo xanh TLH 15-20%,  DTN 04ha ( Eakar); Dòi đục lá TLH 15-20%, DTN 04ha (Ea Kar); Sâu xanh MĐ18-20con/m2, DTN: 05ha; Sâu tơ TLH: 16-20%, DTN: 04ha ( EaKar).

Trên cây có múi: Bệnh Greening TLH 8-35%, DTN 12ha (Ea Kar); Sâu vẽ bùa TLH 10-30%, DTN 05ha (Ea Kar); Ruồi đục quả TLH 5-25% DTN 04ha (EaKar) và các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây ngô (bắp): Sâu keo mùa thu MĐ: 2-25con/m2, DTN: 33,7ha (Krông Bông, EaKar, Kr.Nằng); Sâu cắn lá TLH: 1-3%, DTN 09ha (Krông Buk); Sâu đục thân TLH: 1-3% DTN: 2,7ha ( EaHleo). Rệp ngô TLH 3-6% DTN 0.1ha (EaHleo). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây sầu riêng: Bệnh đốm rong  TLB: 5-15%, DTN: 05ha ( Krông Năng). Rầy bông TLH 3-15% DTN: 02ha (Krông Pắk); Rầy nhảy TLH: 5-15% DTN 20ha (Kr. Năng).

Trên cây Bơ: Bọ xít muỗi TLH 5-10% DTN 3,6ha (EaHleo).

Trên cây cao su: Bệnh loét sọc mặt cạo TLH: 5-15% DTN 1.8ha (EaHleo).

4. Dự kiến tình hình SVGH trong thời gian tới

Cây lúa: Đối với lúa Hè thu theo dõi các đối tượng như: Rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu cuốn lá, bệnh đạo ôn, bệnh bạc lá, chuột... phát sinh gây hại giai đoạn trỗ - chín.

*Trên lúa Thu đông: Bệnh vàng lá sinh lý, bọ trĩ, OBV, chuột, bệnh đạo ôn,  tuyến trùng hại rễ, ngộ độc phèn ...có khả năng phát sinh gây hại tăng dần.

Trên cây cà phê: Cần chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như: Rệp sáp hại cành, rệp vảy nâu, vảy xanh phát sinh gây hại tăng dần và có khả năng gây hại cục bộ trên những diện tích cà phê già cỗi, chăm sóc kém, mọt đục cành, sâu đục thân phát sinh gây hại cục bộ rải rác.

Trên cây tiêu: Tăng cường hướng dẫn nông dân vệ sinh vườn tiêu, kết hợp với kiểm tra, theo dõi sát diễn biến của rệp sáp, tuyến trùng rễ, bệnh chết nhanh, chết chậm…bệnh thán thư, bệnh đốm lá gây hại rải rác.

Trên rau các loại: Chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, rầy mềm và bệnh thối nhũn, thán thư, đốm lá...

Trên ngô, đậu: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, sâu xanh, sâu khoang, bệnh đốm lá, bệnh rỉ sắt, bệnh lở cổ rễ, thối rễ, sâu đục thân, sâu đục quả gây hại rải rác.

Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus tiếp tục gây hại, bọ phấn, rệp sáp bột hồng, nhện đỏ gây hại cục bộ, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn...gây hại rải rác trên cây sắn giai đoạn PTTL.

Trên cây điều: Bọ xít muỗi,rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu phổng lá, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại cục bộ các vườn chăm sóc kém.

Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng  đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

Cây rừng trồng: Sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, chết héo, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

Cây sầu riêng, cam quýt, Bơ, Vải: Bệnh nứt thân xì mủ, Bệnh héo chết nhanh do Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thanh long, sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, mọt đục thân cành, nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk