LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   598,797

Đang online:      13

Thông báo sâu bệnh 9/BCT-TTBVTV ngày 18/9/2020 - Thông báo tình hình sinh vật gây hại tháng 9

1. Tình hình sâu bệnh hại:

* Nhóm cây ăn quả:

Trên cây sầu riêng: Bệnh đốm rong (Tảo) TLH 2-17%, DTN 3 ha (Krông Pắk), giảm nhẹ so với kỳ trước; Rầy bông (rầy phấn, tua trắng) TLH 2-17%, DTN 02 ha (Krông Pắk). Mọt đục cành, bệnh héo chết nhanh do nấm Phytopthora, bệnh chảy gôm….gây hại rải rác.

Trên cây có múi (cam quýt): Bệnh Greening TLH 10-30%, DTN 16 ha, (Ea Kar), Sâu vẽ bùa TLH 10-30%, DTN 22 ha (Ea Kar), giảm 02ha so với kỳ trước; Ruồi đục trái TLH 5-20% DTN 06ha (EaKar); Sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

* Nhóm cây CN lâu năm:

Trên cây ca cao: Bọ xít muỗi TLH: 3-30%, DTN 21,1ha (Ea Kar, EaHleo); Rệp muội đen TLH 25-35%, DTN 10 ha (Ea Kar) giảm 09ha so với kỳ trước; Bọ cánh cứng TLH 5-20%, DTN 23ha (Ea Kar). Bọ hung  MĐ 3-10m2, DTN 0.1ha (EaHleo)  Một số sâu bệnh khác gây hại rải rác không đáng kể.

Trên cây cà phê: Bệnh khô cành TLH 3-12%, DTN 39 ha (Tx. Buôn Hồ, Krông Búk) giảm 10ha so với kỳ trước; Bệnh gỉ sắt TLH 3-35%, DTN 44 ha (Krông Búk,Tx. Buôn Hồ, EaKar); Bệnh nấm hồng TLB: 4-15% DTN 25,8ha (Kr.Buk, TX.Buôn Hồ, EaHleo). Rệp sáp TLH 3-25%, DTN 39,1 ha (Krông Búk,TX. Buôn Hồ, Krông Pắk, Ea H'leo), giảm 1,9 so với kỳ trước; Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 4-35%, DTN 27,7 ha (Ea Kar, TX. Buôn Hồ, Krông Pắk, Ea H'leo), giảm 4,3 ha so với kỳ trước; Bọ cánh cứng TLH 20-35% DTN 14ha ( EaKar) giảm 07ha so với kỳ trước; Mọt đục cành, quả TLH 2-6% DTN 9,5ha (Tx. Buôn Hồ)và các loại sâu, bệnh hại khác gây hại không đáng kể.

Trên cây cao su: Bệnh loét sọc mặt cạo TLB 5-15% DTN 1,9ha (EaHleo) và một số sâu bệnh khác gây hại rải rác không đáng kể.

Trên cây điều: Bọ xít muỗi TLH: 3-30%, DTN 24 ha (Ea Kar, M’Drak, Krông Búk, Krông Pắk), giảm 18,2 ha so với kỳ trước; Bệnh thán thư TLH 5-40%, DTN 40 ha (Ea Kar,M’Drak, Krông Búk) giảm 04ha so với kỳ trước; Sâu đục thân, cành TLH 5-30%, DTN 7 ha (Ea Kar, Kr.Pắk) và một số sâu bệnh khác gây hại rải rác không đáng kể.

Trên cây Hồ tiêu: Bệnh vàng lá chết chậm TLH 2-15%, DTN 45,1 ha (Buôn Đôn, Krông Búk, Cư M'gar, Ea H'leo, Ea Kar, Krông Pắk, TX. Buôn Hồ), giảm 8,1 ha so với kỳ trước; Bệnh chết nhanh TLH 2-8%, DTN 14,1 ha (Ea H'leo, TX. Buôn Hồ, Kr. Pắk, Buôn Đôn); Bệnh đốm tảo TLB 5-7% DTN 9ha (Kr. Buk); Tuyến trùng TLH: 3-30%, DTN 13,7 ha (TX. Buôn Hồ, Ea H’leo, Ea Kar); Rệp sáp gốc TLH 5-15%, DTN 1,7 ha (Ea H’leo) giảm nhẹ so với kỳ trước ; Bọ xít lưới TLH 4-1% DTN 21ha (Kr. Buk, Kr. Pắk); và một số sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

* Nhóm cây CN ngắn ngày:

Trên cây sắn (mì): Nhện đỏ TLH 15-70%, DTN: 02ha ( Kr. Bông); Mối TLH 7-10% DTN 02ha (Kr. Bông). Bọ phấn MĐ: 14-18 con/m2 DTN 05 ha (Ea Kar), giảm 02 ha so với kỳ trước; Khảm lá do virus gây hại TLH 5-90%, DTN 294 ha (Ea Súp, Buôn Đôn, Ea Kar, M’Drắk, Krông Bông, TP. BMT), tăng 99 ha so với kỳ trước; Bệnh thối cũ TLH 5-10% DTN 1,2ha (Kr.Bông) Một số sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

* Nhóm cây lương thực:

Trên cây lúa Hè thu 2020:

- Bọ trĩ MĐ: 15-30c/m2 DTN 3,5ha (TX. Buôn Hồ); Sâu cuốn lá nhỏ MĐ 3-25c/m2 DTN 18ha (EaSup, EaKar, TX.Buôn Hồ); Chuột TLH: 7-35% DTN: 33ha (EaKar, TP. BMT) tăng 03ha so với kỳ trước; Rầy nâu MĐ: 20-600 c/m2 DTN 26ha (Kr. Pắk, EaKar);Sâu đục bẹ TLH10-35%, DTN 12ha (EaKar); Sâu phao MĐ 10-15c/m2 DTN 0,1ha (EaSup).

- Bệnh đạo ôn lá TLB 5-50%, DTN 80,97 ha (Kr. Bông, Lắk, EaKar, Kr. Pak, M’Drak, Buôn Đôn, TX. Buôn Hồ, Kr. Năng, EaSup) giảm 236,3ha so với kỳ trước; Bệnh thối bẹ TLB: 5-50% DTN 100ha ( Kr. Bông, EaSup) tăng 61,7ha so với kỳ trước. Bệnh đốm nâu TLB: 5-10%, DTN 1,5ha ( Lắk); Bệnh đốm sọc vi khuẩn TLB: 6-18% DTN: 07ha (Kr.Păk, TP. BMT); Bệnh lem lép hạt TLB: 5-20% DTN 4,4ha (Kr. Bông); Bệnh thối hạch TLB 10-15%, DTN 7ha (Easup); Bệnh khô vằn TLB: 5-10% DTN 1,2ha (Lắk) và các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây ngô (bắp): Sâu keo mùa thu MĐ: 1-7c/m2, DTN 45,4 ha (Ea H’leo, Krông Bông, EaSup, Buôn Đôn) giảm 348,4 ha so với kỳ trước; Rệp ngô TLH 5-10%, DTN: 0,5ha (EaHleo). Sâu cắn lá TLH: 1-3c/m2 DTN 09ha (Krông Buk). Sâu đục bắp TLH 4-8% DTN: 5,5ha ( TX Buôn Hồ); Sâu gai MĐ 1-3c/m2 DTN 1,2ha (EaHleo) Bệnh khô vằn TLB 5-10%, DTN 04ha (TX. Buôn Hồ); Bệnh đốm lá lớnTLB: 10-20% DTN: 08ha (TX. Buôn Hồ); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

* Nhóm cây rau màu:

Trên cây rau các loại: Bệnh phấn trắng TLH 15-25%, DTN 05 ha; Bệnh cháy lá/ thối lá TLH 15-25%, DTN  05ha; Bệnh héo xanh TLB 10-25% DTN 05ha; Dòi đục lá TLH 15-25%, DTN 05 ha; Sâu tơ mật độ 16-20 con/m2, DTN 05 ha; Sâu xanh ăn lá MĐ 16-20c/mDTN 05ha; … gây hại cục bộ tại Ea Kar

Trên Khoai lang: Bọ hà hại củ TLH: 10-25%, DTN 05ha ( EaKar).

2. Dự kiến tình hình SVGH trong tháng tới

Cây lúa: Đối với lúa Hè thu theo dõi các đối tượng như: Rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu cuốn lá, bệnh đạo ôn, bệnh bạc lá, chuột... phát sinh gây hại giai đoạn trỗ - chín.

*Trên lúa Thu đông: Bệnh vàng lá sinh lý, bọ trĩ, OBV, chuột, bệnh đạo ôn,  tuyến trùng hại rễ, ngộ độc phèn ...có khả năng phát sinh gây hại tăng dần.

Trên cây cà phê: Cần chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như: Rệp sáp hại cành, rệp vảy nâu, vảy xanh phát sinh gây hại tăng dần và có khả năng gây hại cục bộ trên những diện tích cà phê già cỗi, chăm sóc kém, mọt đục cành, sâu đục thân phát sinh gây hại cục bộ rải rác.

Trên cây tiêu: Tăng cường hướng dẫn nông dân vệ sinh vườn tiêu, kết hợp với kiểm tra, theo dõi sát diễn biến của rệp sáp, tuyến trùng rễ, bệnh chết nhanh, chết chậm…bệnh thán thư, bệnh đốm lá gây hại rải rác.

Trên rau các loại: Chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, rầy mềm và bệnh thối nhũn, thán thư, đốm lá...

Trên ngô, đậu: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, sâu xanh, sâu khoang, bệnh đốm lá, bệnh rỉ sắt, bệnh lở cổ rễ, thối rễ, sâu đục thân, sâu đục quả gây hại rải rác.

Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus tiếp tục gây hại, bọ phấn, rệp sáp bột hồng, nhện đỏ gây hại cục bộ, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn...gây hại rải rác trên cây sắn giai đoạn PTTL.

Trên cây điều: Bọ xít muỗi,rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu phổng lá, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại cục bộ các vườn chăm sóc kém.

Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng  đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

Cây rừng trồng: Sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, chết héo, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

Cây sầu riêng, cam quýt, Bơ, Vải: Bệnh nứt thân xì mủ, Bệnh héo chết nhanh do Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thanh long, sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, mọt đục thân cành, nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk