LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   789,170

Đang online:      26

Thông báo số 15/TBSB ngày 14/4/2021 - Thông báo tình hình sinh vật hại 07 ngày

1.Tình hình sâu bệnh hại:

* Nhóm cây công nghiệp lâu năm:

Trên cây cà phê: Bệnh gỉ sắt TLH 5-35%, DTN 53,1 ha (Krông Búk, Ea Kar, Ea H’leo), tăng 2,1ha so với kỳ trước; Bệnh khô cành TLH 3-35%, DTN 13,5 ha (Ea Kar, Tx. Buôn Hồ), tăng 02 ha so với kỳ trước; Rệp sáp TLH 3-10%, DTN 14 ha (Krông Búk, Tx. Buôn Hồ) giảm 2,5 ha so với kỳ trước; Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 5-25%, DTN 15,8 ha (Ea Kar, Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo), giảm 10,2 ha so với kỳ trước; Bệnh nấm hồng TLH 3-10%, DTN 4,1 ha (Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo), tương đương so với kỳ trước; Mọt đục cành TLH 2-4%, DTN 4 ha (Tx. Buôn Hồ) tương đương so với kỳ trước; Mọt đục quả TLH 5-15%, Diện tích nhiễm 1,6 ha (Ea H’leo); Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây Hồ tiêu: Bệnh vàng lá chết chậm TLH 3-15%, DTN 72,3 ha (Ea Kar, Tx. Buôn Hồ, Cư M’gar, Krông Búk, Buôn Đôn, Ea H’leo), giảm 7,4 ha so với kỳ trước; Bệnh chết nhanh TLH 1-6%, DTN 16,1 ha (Tx. Buôn Hồ, Buôn Đôn, Ea H’leo), tương đương so với kỳ trước; Bệnh đốm tảo TLH 10-35%, DTN 21 ha (Ea Kar), tăng 11 ha so với kỳ trước; Tuyến trùng TLH 3-35%, DTN 15,1 ha (Ea Kar, Tx. Buôn Hồ,  Ea H’leo), tăng 5,4 ha so với kỳ trước; Rệp sáp gốc TLH 5-15%, DTN 4,9 ha ( Ea H’leo), tăng nhẹ so với kỳ trước. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây Điều: Bọ xít muỗi TLH 3-40%, DTN 31,1 ha (Ea Kar, Ea H’leo), tăng 05 ha so với kỳ trước; Bệnh thán thư TLH 5-30%, DTN 36 ha (Krông Búk, Ea Kar), tăng 05 ha so với kỳ trước; Sâu đục thân cành MĐ 10-15con/m2, DTN 02 ha (Ea Kar), giảm 02 ha so với kỳ trước; Sâu đục rộp lá MĐ 15-35 con/m2, DTN 09 ha (Ea Kar), tăng 06 ha so với kỳ trước. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây ca cao: Bọ xít muỗi TLH 10-35%, DTN 10 ha (Ea Kar), tăng 2,9 ha so với kỳ trước; Rệp muội TLH 10-35%, DTN 11ha (Ea Kar), giảm 03 ha so với kỳ trước; Sâu hồng TLH 15-20 con/m2, DTN 05 ha (Ea Kar) tăng 02 ha so với kỳ trước; Các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

* Nhóm cây Công nghiệp ngắn ngày

Trên cây Sắn (Mì): Khảm lá do virus gây hại TLH 5-40%, DTN 27,2 ha (Ea Súp, Krông Bông), tương đương so với kỳ trước; Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

* Nhóm cây ăn quả

Trên cây Bơ: Bọ xít muỗi TLH 5-15%, DTN 1,3ha (Ea H’leo); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây có múi (cam quýt): Bệnh greening TLH 15-40%, DTN 8,7 ha (Ea Kar), giảm 1,3ha so với kỳ trước; Bệnh vàng lá thối rễ TLH 20-35%, DTN 07 ha (Ea Kar), tăng 1,5 ha so với kỳ trước; Sâu vẽ bùa TLH 10-35%, DTN 13 ha (Ea Kar), giảm 04 ha so với kỳ trước; Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây sầu riêng: Rầy nhảy TLH 5-15%, DTN 03 ha (Krông Năng); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

* Nhóm cây lương thực:

Trên cây lúa: Sâu cuốn lá nhỏ MĐ 2-3 con/m2, DTN 03 ha (Tx. Buôn Hồ), giảm 09 ha so với kỳ trước; Bệnh đạo ôn lá TLH 2-8%, DTN 7,5 ha (TX Buôn Hồ, Lắk), tăng 01 ha so với kỳ trước; Bệnh đốm nâu TLH 5-15%, DTN 03 ha (Krông Bông), giảm 02 ha so với kỳ trước; Rầy nâu TLH 15-30% (300-2.000con/m2), DTN 16,4 ha (Ea Kar,  Krông Bông , Ea Súp), tăng 3,1 so với kỳ trước; Bệnh bạc lá TLH 15-30%, DTN 12 ha (Ea Kar) tương đương so với kỳ trước; Bệnh lem lép hat TLH 3-40%, DTN 19 ha (Ea Kar, Krông Bông) tăng 14 ha so với kỳ trước; Chuột TLH 5-15%, DTN 05ha (Lắk); Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

* Nhóm cây rau màu

Trên cây rau các loại: Bệnh cháy/thối lá TLH 10-25%, DTN 4,5 ha (Ea Kar); Bệnh thối hạch TLH 10-25%, DTN 03 ha (Ea Kar); Dòi đục lá TLH 15-30%, DTN 3,5 ha (Ea Kar); Sâu ăn lá TLH 10-25%, DTN 02 ha (Ea Kar)… Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

2. Công tác Bảo vệ thực vật: Theo dõi tình hình phát sinh sâu, bệnh gây hại trên các loại cây trồng chính để có giải pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời, cụ thể:

  Lúa Đông xuân: Tiếp tục theo dõi các đối tượng sâu bệnh gây hại giai đoạn trỗ, chín sữa như  rầy nâu + RLT, bệnh đạo ôn cổ lá +cổ bông, bệnh khô vằn lem lép, sâu đục thân, chuột.

Trên cây cà phê: Bệnh gỉ sắt, rệp sáp hại cành, bệnh khô cành, rệp vảy nâu, vảy xanh, mọt đục cành gây hại rải rác trên cây cà phê giai đoạn quả non.

Trên cây tiêu: Bệnh chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng rễ, rệp sáp gốc, cành...gây hại chủ yếu giai đoạn chăm sóc sau thu hoạch.

Trên rau các loại: Chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, rầy mềm và bệnh thối nhũn, thán thư, đốm lá...

Trên ngô, đậu: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, sâu xanh, sâu khoang, bệnh đốm lá, bệnh rỉ sắt, bệnh lở cổ rễ, thối rễ, sâu đục thân, sâu đục quả gây hại rải rác.

Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus tiếp tục gây hại, bọ phấn, rệp sáp bột hồng, nhện đỏ gây hại cục bộ, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn...gây hại rải rác trên cây sắn giai đoạn phát triển thân lá.

Trên cây điều: Bọ xít muỗi,rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại cục bộ các vườn chăm sóc kém.

Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng  đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

Cây rừng trồng: Sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, chết héo, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

Cây sầu riêng, cam quýt, Bơ, Vải: Bệnh nứt thân xì mủ, Bệnh héo chết nhanh do Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thanh long, sâu tiện vỏ,  nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk