LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   391,156

Đang online:      7

Thông báo số 31/TBSB ngày 07/8/2019 - Thông báo tình hình sinh vật hại 07 ngày

     1. Tình hình sâu bệnh hại:

Trên cây Lúa: Giai đoạn đẻ nhánh- phân hóa đòng -Trỗ: Bệnh khô vằn TLH 5-20%, DTN 24,5 ha, diện tích phòng trừ 11 ha (Krông Ana, Ea Kar, Krông Pắk); Rầy nâu TLH 500-750 con/m2, DTN 10 ha, diện tích phòng trừ 05 ha (Krông Ana); Bọ trĩ (bù lạch) TLH 10- 35con/m2, DTN 8,5 ha, diện tích phòng trừ 05 ha (Ea Kar, Ea Súp);  Bệnh đạo ôn lá TLH 5-20%, DTN 09 ha, diện tích phòng trừ 02 ha (Krông Ana, Ea Súp); Bệnh đốm sọc vi khuẩn (vàng lá, đỏ lá) TLH 4-12%, DTN 03 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Krông Pắk); Sâu cuốn lá lớn MĐ 6-10con/m2, DTN 01ha, diện tích phòng trừ: 01ha (Krông Pắk); Bệnh tuyến trùng hại rễ TLH 10-25%, DTN 07 ha, diện tích phòng trừ 4 ha (Ea Kar); Chuột TLH 5-15%, DTN 3,6 ha, diện tích phòng trừ 03 ha(Ea Kar) và một số sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây cà phê: Giai đoạn quả non: Rệp sáp TLH 2-30%, DTN 8,1 ha, diện tích phòng trừ 02 ha (Ea Kar, Ea H’leo, Krông Năng); Bọ cánh cứng ăn lá cà phê TLH 15-27%, DTN 06ha (Ea Kar); Rụng sinh lý quả cà phê TLH 4-25%, DTN 29 ha, diện tích phòng trừ 12 ha (Ea Kar, Krông Pắk); Rệp vảy (xanh, nâu) TLH 5-20%, DTN 8,1 ha, diện tích phòng trừ 3 ha (Krông Pắk, Ea H’leo); Bệnh gỉ sắt TLH 15-25%, DTN 04 ha, diện tích phòng trừ 02 ha (Krông Pắk); Bệnh nấm hồng TLH 5-20%, DTN 4,9 ha (EaHleo), các loại sâu bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây Hồ tiêu: Giai đoạn ra hoa – quả non: Bệnh vàng lá chết chậm TLH 3-50%, DTN 30,8  ha, diện tích phòng trừ 18 ha (Krông Búk, Ea Kar, Krông Pắk, Ea H’leo, Krông Năng); Bệnh vàng lá chết nhanh TLH 1-13%, DTN 7 ha, diện tích phòng trừ 3 ha (Krông Năng, Krông Búk, Krông Pắk); Tuyến trùng TLH 3-14%, DTN 3,2 ha, diện tích phòng trừ 01 ha (Ea Kar, Krông Pắk, Ea H’leo); Rệp sáp gốc TLH 5-15%, DTN 2,1 ha (Ea H’leo); Bọ xít lưới TLH: 6-25%, DTN 22 ha, diện tích phòng trừ 17 ha (Ea Kar, Krông Pắk). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây ca cao: Các giai đoạn: Bọ xít muỗi TLH 3-25%, DTN 5,2 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Ea Kar, Ea H’leo); Bọ cánh cứng TLH 10-30%, DTN 06 ha, diện tích phòng trừ 04 ha (Ea Kar). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây sầu riêng: Giai đoạn quả xanh- chín: Bệnh đốm rong (Tảo) TLH 6-13%, DTN 02 ha (Krông Pắk); Bệnh thối gốc TLH 4-10%, DTN 02 ha, diện tích phòng trừ 01 ha (Krông Pắk). Sâu đục thân, mọt đục cành, rệp sáp, Bệnh héo chết nhanh do Phytopthora gây hại rải rác không đáng kể.

Trên cây Điều: Giai đoạn quả xanh: Bệnh thán thư TLH 10-35%, DTN 8 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Ea Kar); Bọ xít muỗi TLH 3-30%, DTN 8,2 ha, diện tích phòng trừ 05 ha (Ea Kar, EaHleo); Sâu đục thân, cành TLH 7-18%, DTN 03 ha, diện tích phòng trừ 01 ha (Krông Pắk). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây Sắn (Mì): Giai đoạn phát triển thân lá – hình thành củ: Bọ phấn TLH 12-14%, DTN 11 ha, diện tích phòng trừ 06 ha (Ea Kar); Khảm lá do virus gây hại TLH 4-90%, DTN 394,5 ha, diện tích phòng trừ 14ha (Ea Súp, Ea Kar, Krông Bông); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây Lạc (đậu phộng): Giai đoạn phát triển thân lá – hình thành quả: Sâu cuốn lá TLH 4-8%, DTN 03 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Krông Bông). Các loại sâu bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây Ngô: Giai đoạn xoáy nõn - trổ cờ- quả non: Sâu keo mùa thu mật độ 1-12 con/m2, DTN 1.301,5 ha, diện tích phòng trừ 1.290,5 ha (Ea H’leo, Krông Bông, Ea Súp, Ea Kar); Sâu cắn lá TLH 2-6con/m2, DTN 06 ha, diện tích phòng trừ 06 ha (Krông Pắk); Rệp ngô TLH 3-10%, DTN 2,4 ha (Ea H’leo), Sâu xám TLH 1-3con/m2, DTN 06ha, diện tích phòng trừ 02ha (Krông Buk) và một số sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây rau các loại: Dòi đục lá TLH 15-20%, DTN 05 ha, diện tích phòng trừ 04 ha (Ea Kar); Bệnh giả sương mai TLH 15-20%, DTN 03 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Ea Kar); Bệnh cháy lá/ thối lá TLH 15-20%, DTN 03 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Ea Kar); Bệnh héo vàng TLH 15-20%, DTN 03 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Ea Kar);  Sâu tơ MĐ 15-20 con/m2 DTN 05 ha, diện tích phòng trừ 04ha (Ea Kar). Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây có múi:  Sâu vẽ bùa TLH 10-30%, DTN 5,5 ha, diện tích phòng trừ 03 ha (Ea Kar); Nhện nhỏ TLH: 8-25%, DTN 04 ha (Ea Kar); Sâu đục cành TLH 7-25%, DTN 2,5 ha, diện tích phòng trừ 01 ha (Ea Kar) và Bệnh thối gốc TLB: 4-9%, DTN: 04ha, diện tích phòng trừ 02ha (Krông Pak), các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

     2. Công tác kỹ thuật, dự tính, dự báo, chỉ đạo sản xuất: Theo dõi tình hình phát sinh sâu, bệnh gây hại trên các loại cây trồng chính để có giải pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời, cụ thể:

Cây lúa: Đối với lúa Hè thu theo dõi các đối tượng như: Rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao, bệnh đạo ôn, vàng lá sinh lý phát sinh gây hại giai đoạn đẻ nhánh – phân hóa đòng – trỗ.

Trên cây cà phê: Cần chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như: Rệp sáp hại cành, rệp vảy nâu, vảy xanh, bệnh rỉ sắt, bệnh nấm hồng, bệnh thối nứt thân... phát sinh gây hại tăng dần và có khả năng gây hại cục bộ trên những diện tích cà phê già cỗi, chăm sóc kém, sâu đục thân, mọt đục cành, mọt đục quả phát sinh gây hại cục bộ rải rác.

Trên cây tiêu: Tăng cường hướng dẫn nông dân vệ sinh vườn tiêu, kết hợp với kiểm tra, theo dõi sát diễn biến của rệp sáp hại rễ, tuyến trùng rễ, bệnh chết nhanh, chết chậm…bệnh thán thư, bệnh đốm lá gây hại rải rác.

Trên rau các loại: Chú ý các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, rầy mềm và bệnh thối nhũn, thán thư, đốm lá...

Trên ngô, đậu: Sâu keo mùa thu, sâu ăn lá, sâu xanh, sâu khoang, bệnh đốm lá, bệnh rỉ sắt, bệnh lở cổ rễ, thối rễ, sâu đục thân, sâu đục quả gây hại rải rác.

Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus tiếp tục gây hại, bọ phấn, rệp sáp bột hồng, nhện đỏ gây hại cục bộ, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn...gây hại rải rác trên cây sắn giai đoạn PTTL- hình thành củ.

Trên cây điều: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu phổng lá, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại cục bộ các vườn chăm sóc kém.

Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng  đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

Cây rừng trồng: Sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, chết héo, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

Cây sầu riêng, cam quýt, Bơ, Vải: Bệnh nứt thân xì mủ, Bệnh héo chết nhanh do Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thanh long, sâu tiện vỏ, dòi đục lá, sâu đục thân, mọt đục thân cành, nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: dungnq@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk